1. Skip to Menu
  2. Skip to Content
  3. Skip to Footer

Thông Tin Đào Tạo


CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Chương trình đào tẠo

Ngành CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM

Food Technology

Mã ngành 50733

Mã tuyển sinh C540102

·         Trình độ đào tạo: Cao đẳng chuyên nghiệp

·         Đối tượng đào tạo: Học sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông - bổ túc trung học hoặc trung cấp chuyên nghiệp.

·         Mục tiêu đào tạo - Chuẩn đầu ra     
Mục tiêu của Ngành Công nghệ Thực phẩm là đào tạo ra nguồn nhân lực kỹ thuật có chất lượng cao, có trình độ tay nghề đạt chuẩn để tham gia trực tiếp vào quá trình vận hành trong các nhà máy liên quan đến lĩnh vực chế biến thực phẩm, đáp ứng được đòi hỏi của sự phát triển kinh tế - xã hội, đáp ứng được yêu cầu của sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá và hội nhập quốc tế. Do đó chương trình đào tạo của ngành Công nghệ Thực phẩm sẽ chú trọng đến kỹ năng thực hành và nội dung đào tạo được mở rộng ra. Chương trình còn cung cấp những kiến thức thuộc các lĩnh vực chuyên ngành như công nghệ chế biến các sản phẩm Thịt-thủy sản, các sản phẩm rau quả, lương thực, Đường –bánh kẹo, Sữa và các sản phẩm sữa….Sinh viên
sau khi tốt nghiệp phải đạt được những mục tiêu cụ thể sau:

C1. Chấp hành tốt chủ trương chính sách của Đảng và pháp luật nhà nước, thể hiện ý thức công dân và ý thức xã hội, tham gia bảo vệ môi trường và góp phần giải quyết các vấn đề xã hội trong khả năng tình huống cho phép…

C2. Có động cơ học tập vì sự phát triển bản thân và nghĩa vụ với gia đình, xã hội. Yêu nghề, có hoài bão lập nghiệp và ý thức học tập suốt đời. Ứng xử giao tiếp tốt trong đời sống và trong công việc. Tham gia hoạt động rèn luyện sức khỏe và thể thao cộng đồng.

C3. Sử dụng ngoại ngữ trong giao tiếp thông thường, đọc hiểu các tài liệu chuyên môn nghề nghiệp, sử dụng thành thạo máy tính phục vụ các hoạt động công tác thông dụng.

C4. Vận dụng được các kiến thức đã học để đảm bảo an toàn lao động, bảo vệ sức khỏe tính mạng và bảo vệ môi trường trong thực tế sản xuất và nghề nghiệp.

C5. Hiểu biết và vận dụng được các kiến thức về các tính chất của nguyên liệu thực phẩm, công nghệ chế biến thực phẩm, các chương trình đảm bảo chất lượng (ví dụ như GMP, SSOP, HACCP) trong việc thực thi kiểm soát chất lượng sản phẩm tại nhà máy, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm.

C6. Hiểu và trình bày, giới thiệu, thuyết trình được những vấn đề thuộc lĩnh vực công nghệ chế biến thực phẩm (CNCB rau quả, CNCB thịt-thủy sản, CNCB cây nhiệt đới, CN lên men, CNCB lương thực..), an toàn vệ sinh thực phẩm, giới thiệu sản phẩm, phát triển thị trường.

C7. Vận dụng được các kiến thức về phân tích chất lượng sản phẩm thực phẩm để thực hiện phân tích được một số chỉ tiêu về vi sinh, hóa học, hóa lý, vật lý và cảm quan thông dụng.

C8. Vận dụng được các quá trình công nghệ chế biến thực phẩm để chế biến các sản phẩm thông dụng như mứt quả, đồ hộp thịt-thủy sản, nước giải khát, bánh kẹo, các sản phẩm từ sữa... ở quy mô phòng thí nghiệm tạo tiền đề cải tiến, phát triển sản phẩm thực phẩm.

C9. Hiểu và áp dụng những kiến thức về các quá trình và thiết bị đặc trưng trong lĩnh vực công nghệ chế biến thực phẩm như thủy lực, truyền nhiệt, truyền chất vào các quá trình sản xuất. Từ đó có khả năng vận hành và xử lý các sự cố cơ bản đối với các thiết bị trong dây chuyền sản xuất thực phẩm.

O1.  Có kiến thức khoa học tự nhiên và chuyên nghiệp để học tập nâng cao trình độ, tham gia thị trường lao động khu vực và quốc tế.

O2.  Vận dụng được các kiến thức về công nghệ chế biến thực phẩm và an toàn vệ sinh thực phẩm để thực hiện  quản lý chất lượng sản phẩm tại nhà máy cũng như hướng dẫn và giáo dục về đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong cộng đồng.

O3.  Có kỹ năng trình bày, giới thiệu, thuyết trình những vấn đề thuộc lĩnh vực công nghệ thực phẩm như đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, giới thiệu và phát triển sản phẩm, phụ gia thực phẩm.

·       Cơ hội nghề nghiệp

Sau khi tốt nghiệp, sinh viên có đầy đủ sức khỏe, có đủ năng lực và trình độ chuyên môn có thể đảm nhận các vị trí công tác sau:

·         Cán bộ kỹ thuật vận hành trong các nhà máy thuộc lĩnh vực công nghiệp chế biến thực phẩm như công nghệ chế biến đường, bánh kẹo, lương thực, rau quả (mứt quả, đồ hộp nước quả), cây nhiệt đới (chè, cà phê, thuốc lá)..., công nghệ lên men (như rượu, bia, các sản phẩm sữa lên men...), công nghệ chế biến thịt, thủy sản (như gia súc, gia cầm, thủy sản..)

·         Cán bộ kỹ thuật và phân tích viên chuyên ngành công nghệ thực phẩm ở các sở, viện, trung tâm, phòng thí nghiệm với nhiệm vụ phân tích, đánh giá, khảo sát, điều tra, thanh tra, xử lý các vấn đề liên quan đến công nghiệp thực phẩm và

·         Cán bộ giảng dạy ở các cơ sở đào tạo nghề thuộc lĩnh vực hoá học.

·        Tuyển sinh - điều kiện nhập học

Thí sinh phải tham dự kỳ thi tuyển sinh ĐH-CĐ ở khối ngành A hoặc B do Bộ GD-ĐT tổ chức và phải đạt tiêu chuẩn đảm bảo chất lượng đầu vào cấp cao đẳng do Bộ GD-ĐT qui định, đồng thời thỏa mãn các tiêu chuẩn xét tuyển do Hội đồng tuyển sinh của nhà trường qui định.

·        Điều kiện tốt nghiệp

Sinh viên được công nhận tốt nghiệp phải thỏa mãn các tiêu chí công nhận tốt nghiệp theo qui chế đào tạo tín chỉ của Bộ GD-ĐT, đồng thời phải đáp ứng các yêu cầu về chuẩn đầu ra của nhà trường về Ngoại ngữ, tin học, kỹ năng mềm.

·         Phương thức đào tạo

+ Đào tạo theo học chế tín chỉ.

+ Hệ đào tạo chính qui tập trung.

+ Thời gian đào tạo từ 2 – 4 năm tùy theo khả năng & điều kiện của người học.

+ Số giờ lên lớp trung bình 20 tiết /tuần.

+ Cách thức kiểm tra đánh giá được qui định trong đề cương chi tiết của mỗi học phần.

·         Khả năng phát triển nghề nghiệp

+ Sinh viên tốt nghiệp có cơ hội học chuyển tiếp theo hệ liên thông đại học hoặc hệ hoàn chỉnh đại học của các trường Đại học.

+ Sinh viên có khả năng chuyển đổi chuyên ngành hoặc học thêm chuyên ngành thứ 2 phù hợp với ngành đào tạo

+ Có khả năng tự học để thích ứng với môi trường làm việc và khả năng học tập suốt đời.

·        Danh sách các học phần

Số

TT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

Số tín chỉ

HP tiên quyết(*)

HP học trước

HP song hành(+)

LT-BT

TH-TN

Th. tập 

I.        Kiến thức Giáo dục Đại cương

1.       Các học phần bắt buộc

1

5020410

Đại số tuyến tính

2

0

0

2

 

2

5020340

Đường lối CM của ĐCSVN

3

0

0

3

NLCB của CNMLN I

3

5020420

Giải tích I

3

0

0

3

 

4

5071012

Hóa hữu cơ

2

0

0

2

 

5

5071002

Hóa vô cơ

2

0

0

2

 

6

5020570

Ngoại Ngữ I

3

0

0

3

Ngoại Ngữ cơ bản(*)

7

5020470

Ngoại Ngữ II

2

0

0

2

Ngoại Ngữ I

8

5020480

Ngoại ngữ III

2

0

0

2

Ngoại Ngữ II

9

5020350

NLCB của CNMLN I

2

0

0

2

 

10

5020400

NLCB của CNMLN II

3

0

0

3

NLCB của CNMLN I

11

5020370

Pháp luật đại cương

2

0

0

2

 

12

5070052

TN Hóa hữu cơ

0

1

0

1

Hóa hữu cơ

13

5070022

TN Hóa vô cơ

0

1

0

1

Hóa vô cơ

14

5020210

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

0

0

2

NLCB của CNMLN I

15

5020582

Vật lý ứng dụng

2

0

0

2

 

16

5041642

Vẽ Kỹ Thuật I

2

0

0

2

 

Tổng số tín chỉ phải tích lũy bắt buộc học phần đại cương

34

 

2.      Các học phần tự chọn bắt buộc

1

5071982

Các phương pháp phân tích vật lý và hóa lý

2

0

0

2

Hóa vô cơ – Hóa hữu cơ

2

5050032

Tin học văn phòng

2

0

0

2

 

Tổng số tín chỉ tích lũy tự chọn bắt buộc học phần đại cương

2

 

3.      Các học phần tự chọn tự do

1

5020021

Ngoại ngữ cơ bản

3

0

0

3

 

2

5020600

Ngoại Ngữ IV

2

0

0

2

Ngoại Ngữ III

3

5020610

Ngoại Ngữ V

2

0

0

2

Ngoại Ngữ IV

4

5073301

Nhập môn CN thực phẩm

1

0

0

1

 

5

5050021T

TH tin học đại cương

0

1

0

1

Tin học đại cương(+)

6

5050032T

TH Tin học văn phòng

0

1

0

1

Tin học văn phòng(+)

7

5050021

Tin học đại cương

2

0

0

2

 

8

5020450

Vật lý Quang - Nguyên tử

2

0

0

2

 

Tổng số tín chỉ phải tích lũy các học phần đại cương

36

 

·         Các học phần tích lũy Chứng chỉ thể chất & Chứng chỉ quốc phòng

1

5020320

Giáo dục quốc phòng

0

0

4

4

 

2

5020290

Giáo dục thể chất I

0

1

0

1

 

3

5020300

Giáo dục thể chất II

0

1

0

1

 

4

5020310

Giáo dục thể chất III

0

1

0

1

 

·         Các học phần kiến thức kỹ năng mềm – bắt buộc tích lũy 2 tín chỉ

1

5020511

Giáo dục Môi trường

1

0

0

1

 

2

5020531

Kỹ năng giao tiếp

1

0

0

1

 

3

5020541

Pháp luật và nghề nghiệp

1

0

0

1

 

4

5020390

Phát triển dự án

2

0

0

2

 

5

5020521

Ph. pháp học tập NCKH

1

0

0

1

 

II.      Kiến thức Giáo dục Chuyên nghiệp

  1. Các học phần cơ sở - bắt buộc

1

5072273

Đồ án QT&TB thực phẩm

0

0

2

2

QT & thiết bị truyền chất

2

5071023

Hóa lý

2

0

0

2

Hóa vô cơ - Hóa hữu cơ

3

5071033

Hóa phân tích

2

0

0

2

Hóa vô cơ - Hóa hữu cơ

4

5070133

Hóa sinh thực phẩm

3

0

0

3

Hóa lý – Hóa phân tích

5

5072632

Quá trình & thiết bị thủy lực

2

0

0

2

Vật lý ứng dụng(+)

6

5072642

Quá trình & thiết bị truyền chất

2

0

0

2

Quá trình & thiết bị truyền nhiệt(+)

7

5071332

Quá trình  thiết bị truyền nhiệt

2

0

0

2

Quá trình & thiết bị thủy lực

8

5072263

Thực tập QT&TB Thực phẩm

0

0

2

2

Quá trình & thiết bị truyền chất

9

5070192

TN Hóa lý

0

1

0

1

Hóa lý

10

5070202

TN Hóa phân tích

0

1

0

1

Hóa phân tích

11

5070213

TN Hóa sinh thực phẩm

0

1

0

1

Hóa sinh thực phẩm(+)

12

5071372

TN QT TB truyền nhiệt & truyền chất

0

1

0

1

Quá trình & thiết bị truyền nhiệt

Quá trình & thiết bị truyền chất

13

5070222

TN QT & thiết bị thủy lực

0

1

0

1

Quá trình & thiết bị thủy lực

14

5072493

TN Vi sinh thực phẩm

0

1

0

1

Vi sinh thực phẩm(+)

15

5071113

Vi sinh thực phẩm

3

0

0

3

Hóa vô cơ – Hóa hữu cơ

Tổng số tín chỉ phải tích lũy các học phần cơ sở

26

 

  1. Các học phần chuyên ngành – bắt buộc

1

5070793

CN chế biến lương thực

2

0

0

2

Vi sinh thực phẩm

Cơ sở kỹ thuật thực phẩm

2

5070783

CN CB sữa & sản phẩm sữa

2

0

0

2

Vi sinh thực phẩm

Cơ sở kỹ thuật thực phẩm

3

5070513

CN chế biến thịt- thuỷ sản

2

0

0

2

Vi sinh thực phẩm

Cơ sở kỹ thuật thực phẩm

4

5071433

Cơ sở kỹ thuật thực phẩm

2

0

0

2

Vi sinh thực phẩm

Hóa sinh thực phẩm(+)

5

5070603

Công nghệ lên men

2

0

0

2

Vi sinh thực phẩm

Hóa sinh thực phẩm

6

5072283

Dinh dưỡng & An toàn vệ sinh thực phẩm

2

0

0

2

Vi sinh thực phẩm

Cơ sở kỹ thuật thực phẩm

Hóa sinh thực phẩm

7

5071653

Đồ án Công nghệ TP1

0

0

1

1

Vi sinh thực phẩm

Cơ sở kỹ thuật thực phẩm

8

5070913

Đồ án Công nghệ TP2

0

0

2

2

Đồ án Công nghệ TP1

Thiết bị thực phẩm

9

5073000

Đồ án Tổng hợp TP

0

0

5

5

Vi sinh thực phẩm(*)

Cơ sở kỹ thuật thực phẩm(*)

10

5071073

Kỹ thuật bao gói

2

0

0

2

Vi sinh thực phẩm

Hóa sinh thực phẩm

11

5070263

Kỹ thuật sấy lạnh

2

0

0

2

Vi sinh thực phẩm

Cơ sở kỹ thuật thực phẩm

Hóa sinh thực phẩm

12

5070653

Thiết bị thực phẩm

2

0

0

2

Vẽ kỹ thuật I(+)

Cơ sở kỹ thuật thực phẩm(+)

13

5071243

Thực tập chuyên môn TP

0

0

3

3

Thực tập QT&TB Thực phẩm

Cơ sở kỹ thuật thực phẩm

14

5070863

TN CN CB SP sữa

0

1

0

1

CN chế biến sữa & sản phẩm sữa(+)

15

5071283

TN CN chế biến lương thực

0

1

0

1

CN chế biến lương thực(+)

16

5070673

TN CN chế biến thịt, thủy sản

0

1

0

1

CN chế biến thịt- thuỷ sản(+)

17

5070713

TN Công nghệ lên men

0

1

0

1

Công nghệ lên men(+)

Tổng số tín chỉ tích lũy bắt buộc học phần chuyên ngành

33

 

3.  Các học phần chuyên nghiệp - tự chọn bắt buộc

 

5070493

ATLĐ và Vệ sinh công nghiệp

2

0

0

2

 

 

5070533

CN Chế biến cây nhiệt đới

2

0

0

2

Vi sinh thực phẩm

Cơ sở kỹ thuật thực phẩm

 

5070503

CN chế biến rau quả

2

0

0

2

Vi sinh thực phẩm

Cơ sở kỹ thuật thực phẩm

 

5070573

CNSX đường, bánh kẹo

2

0

0

2

Vi sinh thực phẩm

Cơ sở kỹ thuật thực phẩm

 

5072313

Kiểm nghiệm thực phẩm

2

0

0

2

Vi sinh thực phẩm

Cơ sở kỹ thuật thực phẩm

 

5070393

Mô phỏng QT Công nghệ

2

0

0

2

Quá trình & thiết bị thủy lực

 

5070643

Sản xuất sạch hơn

2

0

0

2

Quá trình & thiết bị thủy lực

 

5070372

Thiết bị đo lường & điều khiển

2

0

0

2

Quá trình & thiết bị thủy lực(+)

 

5072303

TN CN CB cây nhiệt đới

0

1

0

1

CN Chế biến cây nhiệt đới(+)

 

5070663

TN CN chế biến rau quả

0

1

0

1

CN chế biến rau quả(+)

 

5070723

TN CN SX đường, bánh kẹo

0

1

0

1

CNSX đường, bánh kẹo(+)

 

5072323

TN kiểm nghiệm TP

1

0

0

1

TN kiểm nghiệm TP (+)

Tổng số tín chỉ tích lũy tự chọn bắt buộc phần chuyên nghiệp

10

 

4.  Các học phần giáo dục chuyên nghiệp - tự chọn tự do

1

5071093

Cơ sở thiết kế nhà máy

2

0

0

2

Vẽ kỹ thuật I

Quá trình & thiết bị thủy lực

2

5073H00

Học kỳ doanh nghiệp TP

0

0

3

3

Thực tập chuyên môn TP

3

5072293

Ngoại ngữ chuyên ngành TP

2

0

0

2

Vi sinh thực phẩm

Cơ sở kỹ thuật thực phẩm

4

5072343

Phát triển sản phẩm mới

2

0

0

2

Cơ sở kỹ thuật thực phẩm

5

5072333

Phụ gia thực phẩm

2

0

0

2

Cơ sở kỹ thuật thực phẩm

6

5070843

Quản lý chất lượng

2

0

0

2

Quá trình & thiết bị thủy lực

Tổng số tín chỉ phải tích lũy phần giáo dục chuyên nghiệp

69

 

Tổng số

105

 

·        Mô tả tóm tắt các học phần giáo dục chuyên nghiệp

An toàn lao động & Vệ sinh công nghiệp

Là học phần cơ sở ngành cung cấp cho sinh viên ngành hoá các biện pháp về khoa học kỹ thuật, tổ chức, kinh tế, xã hội để loại trừ các yếu tố nguy hiểm và có hại phát sinh trong sản xuất, ngăn ngừa tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp nhằm bảo đảm an toàn, bảo vệ sức khoẻ và tính mạng người lao động và tạo nên một điều kiện lao động thuận lợi, góp phần bảo vệ và phát triển lực lượng sản xuất, tăng năng suất lao động.

Các phương pháp phân tích vật lý & hóa lý

Học phần này trình bày về các khái niệm chung, phân loại, nguyên tắc và ứng dụng của các phương pháp phân tích vật lý & hóa lý như: Cộng hưởng từ hạt nhân (NMR), Khối phổ (MS), phổ Raman, phổ UV-VIS, Phổ hồng ngoại (IR), nhiễu xạ tia X (XRD), kính hiển vi điện tử quét (SEM), kính hiển vi điện tử truyền qua (TEM), phân tích nhiệt và hấp phụ & nhã hấp ni tơ; Kèm theo lý thuyết là các bài tập vận dụng kiến thức đã học. Do đó, học phần này sẽ giúp sinh viên đi sâu về lĩnh vực nghiên cứu, biết cách phân tích một mẫu vật trong quá trình nghiên cứu cũng như một sản phẩm bất kỳ trong đời sống một cách chính xác nhất và được các nhà khoa học trên thế giới công nhận.

Cơ sở thiết kế nhà máy

Học phần này trang bị cho sinh viên các nguyên tắc cơ bản và tổng hợp trong thiết kế tổng mặt bằng nhà máy, thiết kế phân xưởng sản xuất, đọc bản vẽ bố trí thiết bị và đường ống trong nhà máy. Từ kiến thức được trang bị, sinh viên sẽ có khả năng làm việc trong các lĩnh vực tư vấn thiết kế, thiết kế công nghệ, giám sát thi công các nhà máy, xí nghiệp thuộc lĩnh vực công nghệ hóa học.

Hóa vô cơ

Đây là học phần thuộc khối kiến thức đại cương nhằm mục đích trang bị kiến thức về cấu tạo nguyên tử và hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học; liên kết hóa học và cấu tạo phân tử; phức chất và ứng dụng của phức chất; giới thiệu cấu tạo, thành phần, trạng thái tự nhiên, tính chất vật lý và hoá học, mối quan hệ giữa cấu tạo và tính chất, ứng dụng, phương pháp điều chế trong phòng thí nghiệm và trong sản xuất công nghiệp đối với một số đơn chất và hợp chất quan trọng của các nguyên tố nhóm A trong bảng hệ thống tuần hoàn. Từ đó, người học có thể ứng dụng để điều chế một số chất, tẩy trắng các vết bẩn, xử lý một số sự cố đơn giản trong phòng thí nghiệm.

Hóa hữu cơ

Học phần này thuộc khối kiến thức đại cương nhằm cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về cấu trúc hợp chất hữu cơ, các phản ứng và cơ chế phản ứng hóa học hữu cơ; các hợp chất hidrocacbon, các hợp chất chứa nhóm chức, các hợp chất tạp chức, gluxit, protein và lipit; từ những kiến thức đó sinh viên có thể có cơ sở để giải thích các hiện tượng trong tự nhiên, phân tích cấu trúc các chất hữu cơ, dự đoán tính chất vật lý, tính chất hóa học chất hữu cơ, tổng hợp các hợp chất hữu cơ như: Xà phòng, hương liệu, mỹ phẩm, các loại vật liệu polime, thuốc trừ sâu….

Hóa lý

Hóa lý là một trong những ngành hóa học trung gian giữa hai ngành khoa học vật lý và hóa học, sử dụng thành tựu của vật lý để nghiên cứu các hệ thống hóa học. Học phần cơ sở ngành này trang bị cho sinh viên ngành hóa những kiến thức cơ bản về việc ứng dụng các định luật nhiệt động học để giải thích các quá trình hóa học trong tự nhiên; các quá trình động hóa học; nhiệt hòa tan; nhiệt trung hòa của các phản ứng. Phần động học khảo sát về tốc độ của các phản ứng hóa học và điều kiện của các quá trình; nguyên lý chuyển dịch cân bằng của các phản ứng thuận nghịch. Từ đó, người học ứng dụng để đưa ra điều kiện tối ưu nhằm nâng cao hiệu suất của các quy trình sản xuất trong các nhà máy.

Hóa phân tích

Học phần cơ sở ngành này nhằm cung cấp cho sinh viên những kiến thức và các kỹ năng cơ bản trong các vấn đề liên quan đến quá trình tách chất, phân tích định tính, xác định thành phần và cấu trúc của các chất có trong mẫu khảo sát cũng như cách pha các loại dung dịch với các nồng độ khác nhau; Ngoài ra học phần này còn trang bị cho sinh viên các kỹ thuật phân tích cơ bản áp dụng trong mỗi phương pháp để phân tích hàm lượng các chất có trong mẫu khảo sát.

Mô phỏng quá trình công nghệ

Là học phần cơ sở ngành giúp cho sinh viên có thể tiết kiệm thời gian và nâng cao độ chính xác khi thiết kế một quá trình mới; nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến một quá trình đang tồn tại; hiệu chỉnh quá trình đang vận hành hoặc tối ưu hoá các quá trình đang hoạt động với sự trợ giúp của máy tính và phần mềm chuyên nghiệp (Pro/II).

Quá trình và thiết bị truyền chất

Là học phần cơ sở ngành có nội dung trình bày cơ sở lý thuyết của các quá trình truyền chất và các quá trình công nghệ, thiết bị truyền chất đặc trưng trong lĩnh vực CNHH: Chưng luyện, hấp thụ, hấp phụ, trích ly và kết tinh. Cấu tạo thiết bị, nguyên lý vận hành, vận dụng trong công nghiệp hoá học cũng được trình bày trong học phần này, từ đó giúp người học có khả năng vận hành, cải tiến và sáng tạo cho phù hợp với thực tế công việc.

Quá trình và thiết bị thuỷ lực

Học phần cơ sở ngành này nhằm trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về tĩnh lực học và động lực học chất lỏng, các phương trình cơ bản của chất lỏng, chế độ chuyển động của chất lỏng trong đường ống và trong các dạng thiết bị, trở lực ma sát và cục bộ. Phân riêng hệ khí và lỏng không đồng nhất. Nguyên tắc làm việc và cấu tạo của bơm, quạt và máy nén; nguyên tắc và cấu tạo của các thiết bị phân riêng hệ không đồng nhất như lắng, lọc, ly tâm. Ngoài ra còn trang bị cho sinh viên một số kiến thức về các quá trình cơ học như đập, nghiền, sàng.

Quá trình và thiết bị truyền nhiệt

Đây là học phần cơ sở ngành trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về các phương thức truyền nhiệt, các định luật cơ bản của truyền nhiệt và tính toán các quá trình truyền nhiệt. Bên cạnh đó học phần này cũng cung cấp cho sinh viên một số kiến thức về các quá trình công nghệ và thiết bị truyền nhiệt đặc trưng trong lĩnh vực CNHH như đun nóng, làm lạnh, ngưng tụ, cô đặc, sấy.

Quản lý chất lượng

Trang bị cho người học một số kiến thức cơ bản cần thiết về quản lý chất lượng thực phẩm, hệ thống tiêu chuẩn chất lượng của Việt Nam và quốc tế. Trang bị những kiến thức và phương pháp xây dựng và triển khai một số chương trình quản lý chất lượng như: GMP, HACCP, ISO 9001, ISO 1400 ... tạo tiền đề cho người học có thể đảm nhận công tác quản lý chất lượng trong thực phẩm nói riêng và trong sản xuất nói chung ở các đơn vị sau này.

Sản xuất sạch hơn

Trang bị cho người học những khái niệm về sản xuất sạch hơn, phương pháp luận về kiểm toán, đánh giá sản xuất sạch bao gồm cân bằng vật chất và năng lượng, các kỹ năng áp dụng sản xuất sạch hơn cho các quá trình sản xuất công nghiệp nhằm sử dụng nguyên, nhiên liệu hiệu quả và giảm chất thải đưa ra môi trường.

Thiết bị đo lường & điều khiển

Học phần cung cấp về cơ sở lý thuyết và các dụng cụ về kỹ thuật đo lường như đo lưu lượng, áp suất, mức chất lỏng, nhiệt độ,...; trình bày về các phương pháp truyền tín hiệu đo và các vấn đề về điều khiển và khống chế quá trình. Là học phần ứng dụng rộng rãi trong mọi lĩnh vực cần cân đo đong đếm và với nền khoa học hiện đại như hiện nay thì việc đo lường, điều khiển đều được thực hiện trên máy tại các nhà máy, xí nghiệp, đó là lý do sinh viên học học phần này.

TN Hóa vô cơ

Thực hành các bài thí nghiệm về các phản ứng đặc trưng của những nguyên tố tiêu biểu của các nhóm trong bảng hệ thống tuần hoàn. Thực hành các bài thí nghiệm về điều chế một số đơn chất và hợp chất vô cơ. Nhằm áp dụng những kiến thức đã học trong học phần lý thuyết, hướng dẫn các thao tác trong phòng thí nghiệm, làm cơ sở cho các đề tài nghiên cứu khoa học.

TN Hóa hữu cơ

Đây là học phần thí nghiệm thuộc khối kiến thức đại cương nhằm trang bị cho sinh viên kỹ năng thao tác khi sử dụng các thiết bị, dụng cụ và vận dụng kiến thức lý thuyết đã học vào thực tế để tổng hợp một số chất hữu cơ đơn giản ở quy mô phòng thí nghiệm như xà phòng, aspirin, dầu chuối, phẩm màu sudan da cam....

TN Hóa lý

Thực hành các bài thí nghiệm về các quá trình hóa lý và xác định một số đại lượng hóa lý nhằm áp dụng những kiến thức đã học trong học phần lý thuyết. Nâng cao kĩ năng, thao tác trong phòng thí nghiệm, làm cơ sở cho các đề tài nghiên cứu khoa học.

TN Hóa phân tích

Học phần thí nghiệm này được thực hiện tại phòng thí nghiệm nhằm mục đích củng cố kiến thức lý thuyết đã học và rèn luyện cho sinh viên kỹ năng trong quá trình thao tác, sử dụng các dụng cụ, thiết bị thông dụng để pha chế dung dịch cũng như để phân tích xác định hàm lượng các chất có trong mẫu khảo sát.

TN Quá trình và Thiết bị thủy lực

Minh chứng cho học phần lý thuyết, học phần này bao gồm các bài thí nghiệm: Xác định chế độ chảy của dòng, xác định sự phân bố vận tốc trong ống dẫn, xác định trở lực dòng chảy, bơm vận chuyển chất lỏng và quá trình lọc huyền phù. Với các hệ thống thí nghiệm xác với thực tế sẽ giúp sinh viên vững vàng trong thao tác và biết cách khắc phục các lỗi trên thiết bị.

TN Quá trình và Thiết bị truyền nhiệt – truyền chất

Là học phần gắn liền với đời sống hằng ngày và áp dụng nhiều trong sản xuất, nó bao gồm các thí nghiệm về truyền nhiệt: Đun nóng, làm nguội và sự trao đổi nhiệt của hai quá trình này, quá trình sấy tuần hoàn và sấy tầng sôi với các nguyên liệu thông dụng như bắp, thóc lúa, các loại đậu, cá, mực…, các thí nghiệm về truyền chất như: Chưng luyện hỗn hợp hai cấu tử và nhiều cấu tử như chưng cất rượu nồng độ thấp để được rượu nống độ cao đến 96o, quá trình hấp thụ một vài cấu tử từ một hỗn hợp khí và quá trình trích ly tách chất hòa tan trong hỗn hợp đầu.

An toàn vệ sinh thực phẩm

Sinh viên được cung cấp những kiến thức về vệ sinh an toàn thực phẩm, các mối nguy hiểm ảnh hưởng đến chất lượng thực phẩm và các chương trình an toàn vệ sinh thực phẩm như GMP, SSOP, HACCP. Sinh viên hiểu và vận dụng được các biện pháp ngăn ngừa và khắc phục sự cố trong quá trình chế biến và bảo quản nhằm đảm bảo an toàn cho thực phẩm.

Cơ sở kỹ thuật thực phẩm

Trang bị cho sinh viên kiến thức cơ bản về thực phẩm và công nghệ thực phẩm, nắm được các quá trình cơ bản trong chế biến thực phẩm (biến đổi nguyên liệu, phương pháp thực hiện).

Công nghệ lên men

Trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về nguyên liệu, về phương pháp, về chế độ công nghệ và thiết bị để sản xuất ra các sản phẩm thực phẩm lên men như: công nghệ sản xuất malt, công nghệ sản xuất rượu và các đồ uống có cồn, công nghệ sản xuất nước chấm và mì chính.

Công nghệ chế biến lương thực

Học phần trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về tính chất của khối hạt và các sản phẩm chế biến, các quy trình công nghệ sản xuất các sản phẩm lương thực như: sản xuất gạo, tinh bột, bánh mỳ, mỳ ăn liền... cũng như các máy móc thiết bị chuyên dùng trong ngành lương thực.

Công nghệ chế biến rau quả

Học phần cung cấp cho sinh viên các kiến thức cơ bản về tính chất của rau quả tươi, các quá trình công nghệ sản xuất rau quả: đồ hộp rau quả, mứt, nước quả..., các phương pháp bảo quản rau quả tươi và phương pháp tận dụng những phụ phẩm của rau quả.

Công nghệ chế biến cây nhiệt đới

Trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về Kỹ thuật sản xuất tinh dầu và dầu béo, kỹ thuật chế biến chè (trà) và cà phê, kỹ thuật chế biến cacao và các sản phẩm chế biến đặc trưng của vùng nhiệt đới.

Công nghệ chế biến sữa và các sản phẩm sữa

Trang bị cho sinh viên kiến thức về thành phần hóa học của sữa tươi, các biến đổi của nguyên liệu sữa dưới tác động của các yếu tố công nghệ và vi sinh, bảo quản sữa tươi; công nghệ chế biến sữa và các mặt hàng từ sữa như sữa chua, bơ và pho mat, các yêu cầu kỹ thuật trong chế biến sữa, cơ chế, vai trò của tác nhân vi sinh vật trong công nghệ chế biến sữa.

Công nghệ chế biến thịt -thủy sản

Sinh viên được trang  bị các kiến thức về đặc điểm, hình thái, giá trị kinh tế, giá trị dinh dưỡng của nguyên liệu thịt- thủy sản, phương pháp đánh giá chất lượng nguyên liệu và các quy trình công nghệ chế biến các sản phẩm từ nguyên liệu Thịt-Thủy sản như công nghệ chế biến giò chả, đồ hộp. Từ đó sinh viên hiểu và vận dụng vào sản xuất thực tiễn.

Công nghệ sản xuất đường, bánh kẹo

Trang bị cho sinh viên các kiến thức cơ bản về công nghệ sản xuất đường và các sản phẩm bánh, kẹo với qui mô công nghiệp hiện đại. Các kiến thức này giúp cho sinh viên khi ra trường sẽ tham gia vào việc quản lý và trực tiếp sản xuất tại các nhà máy sản xuất có liên quan.

Đồ án công nghệ TP1

Sinh viên được giao tìm hiểu về nguyên liệu và  qui trình công nghệ chế biến sản xuất thực phẩm hoặc một vấn đề liên quan đến chuyên ngành. Qua thực hiện đồ án, sinh viên rèn luyện kỹ năng tra cứu, tổng hợp tài liệu và thuyết trình về một vấn đề chuyên ngành.

Đồ án công nghệ TP2

Vận dụng các kiến thức đã được học, học phần này sinh viên sẽ được hướng dẫn để thiết kế một phân xưởng chế biến thực phẩm cụ thể bao gồm: Biện luận / luận chứng kinh tế, tổng quan về đề tài, lựa chọn nguyên liệu, tính toán cân bằng vật chất và chọn thiết bị phù hợp, lên bảng vẽ phân xưởng (mặt bằng, mặt cắt). Qua thực hiện đồ án, sinh viên rèn luyện kỹ năng tra cứu, tổng hợp tài liệu và phương pháp thiết kế một phân xưởng thực phẩm.

Đồ án quá trình và thiết bị

Học phần cơ sở ngành này nhằm giúp sinh viên tổng hợp các kiến thức lý thuyết về Quá trình và Thiết bị đã học đồng thời tham khảo tài liệu, tra cứu dữ liệu để thiết lập nên một quy trình công nghệ truyền nhiệt hoặc truyền chất. Thiết kế 1 phân xưởng thuộc 1 trong 2 quá trình trên.

Đồ án tổng hợp

Đây là học phần chuyên ngành thường được tích luỹ vào học kỳ cuối cùng của khoá đào tạo nhằm trang bị cho sinh viên kỹ năng phân tích, nghiên cứu tài liệu, vận dụng và tổng hợp các kiến thức đã được tích luỹ trong suốt quá trình đào tạo để giải quyết một trong các nhiệm vụ sau: Nhiệm vụ thiết kế (thiết kế một quy trình công nghệ, một phân xưởng hoặc một nhà máy chế biến thực phẩm cụ thể); nhiệm vụ nghiên cứu tại phòng thí nghiệm (nghiên cứu tổng hợp, cải tiến phát triển sản phẩm mới; nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến một quá trình công nghệ); nhiệm vụ nghiên cứu lý thuyết về một đề tài công nghệ mới; nhiệm vụ nghiên cứu khảo sát thực tế.

Hóa sinh thực phẩm

Trang bị cho cho sinh viên những kiến thức cơ bản về enzym và vai trò của chúng, về cấu trúc và tính chất của các chất tạo thành cơ thể sống như protein, gluxit, lipit, vitamin, ...các quá trình chuyển hoá của các chất xảy ra trong bảo quản và chế biến thực phẩm cũng như trong cơ thể sống.

Kiểm nghiệm thực phẩm:

Học phần trang bị cho sinh viên những kĩ năng phân tích, đánh giá chất lượng thực phẩm như: phương pháp kiểm tra các chỉ tiêu hóa học, hóa lý để xác định giá trị dinh dưỡng, kiểm tra phát hiện các yếu tố độc hại có mặt trong thực phẩm, kiểm nghiệm các phụ gia thực phẩm và hóa chất bảo quản...; phương pháp kiểm tra cảm quan để đánh giá sản phẩm theo tiêu chí của người tiêu dùng; phương pháp phân tích các chỉ tiêu vi sinh để kiểm tra và phát hiện các tác nhân gây bệnh...

Kỹ thuật bao gói

Môn học trang bị cho sinh viên chuyên ngành thực phẩm những kiến thức về chức năng của bao bì, các loại chất liệu để làm bao bì, các phương pháp công nghệ gia công bao bì, công nghệ đóng gói thực phẩm và sự biến đổi chất lượng thực phẩm khi chứa đựng trong bao bì.

Kỹ thuật sấy và lạnh

Trang bị cho sinh viên kiến thức về lý thuyết cơ bản về kỹ thuật sấy bao gồm: cơ sở lý thuyết của quá trình sấy, các phương thức sấy và bảo quản sản phẩm thực phẩm sau khi sấy.

Trang bị cho sinh viên kiến thức về lý thuyết cơ bản về kỹ thuật lạnh và lạnh đông bao gồm: cơ sở lý thuyết của quá trình làm lạnh – lạnh đông, các phương pháp làm lạnh – lạnh đông thực phẩm, bảo quản lạnh-lạnh đông,  kỹ thuật tan giá và kéo dài thời gian bảo quản lạnh.

Nhập môn công nghệ thực phẩm

Học phần này giải thích cho sinh viên thế nào là thực phẩm và công nghệ thực phẩm. Trang bị cho sinh viên các kiến thức về nguồn gốc, bản chất các nguyên liệu nông sản, thuỷ sản, các bán chế phẩm và sản phẩm thực phẩm; giới thiệu về quy trình công nghệ chế biến thực phẩm như công nghệ lên men, công nghệ chế biến thịt –thủy sản, công nghệ chế biến rau quả, công nghệ chế biến trà-cà phê- ca cao- hạt có dầu, công nghệ chế biến sữa và các sản phẩm sữa...cũng như vấn đề về vệ sinh thực phẩm hiện nay. Sau khi học xong học phần này, người học có thể hiểu về ngành nghề và hứng thú học tập.

Phụ gia thực phẩm

Học phần này trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về các chất phụ gia sử dụng trong công nghệ thực phẩm bao gồm phân loại, các quy định về sử dụng phụ gia thực phẩm,  nhằm nâng cao chất lượng như phụ gia tạo cấu trúc, tạo màu, tạo mùi...cũng như liều lượng sử dụng các phụ gia nhằm đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm.

Thiết bị thực phẩm

Trang bị cho sinh viên một số kiến thức về các máy và thiết bị sử dụng trong các dây chuyền chế biến thực phẩm như máy và thiết bị vận chuyển, phân loại, làm nhỏ nguyên liệu, bao gói, rửa, máy và thiết bị nhiệt bao gồm: cấu tạo, nguyên tắc làm việc và phạm vi ứng dụng, một số tính toán cơ bản của chúng

Tiếng Anh chuyên ngành

Học phần này trang bị cho sinh viên một số kiến thức cơ bản về tiếng Anh trong các chuyên ngành thuộc lĩnh vực Công nghệ thực phẩm như các bài luận tiếng Anh giới thiệu chung về một số vấn đề chuyên ngành, từ vựng chuyên ngành, ngữ pháp và văn phong tiếng Anh dùng trong khoa học từ đó giúp sinh viên có thể đọc, hiểu được các tài liệu, bài báo khoa học chuyên ngành để cập nhật kiến thức hoặc sử dụng trong công tác chuyên môn. 

 

Thực tập chuyên môn TP

Học phần chuyên ngành này thường được bố trí vào kỳ thứ 5 trước khi sinh viên thực hiện đồ án tổng hợp. Sau khi đã tích luỹ được phần lớn các học phần chuyên ngành, sinh viên sẽ được thực hiện đợt thực tập thứ 02 trong chương trình đào tạo với thời gian 03 tuần tại các nhà máy, xí nghiệp, cơ sở sản xuất hoặc các phòng thí nghiệm. Tại đây sinh viên sẽ tham gia vào quá trình làm việc thực tế (8h/ngày) nhằm mục đích cho sinh viên vận dụng những kiến thức chuyên môn đã học vào thực tế, nắm vững quy trình sản xuất, vận hành thiết bị, các sai hỏng gặp phải, làm quen với tác phong làm việc của người cán bộ kỹ thuạt thực thụ trong nhà máy.

Thực tập Quá trình và thiết bị thực phẩm

Sau khi sinh viên đã tích luỹ được các kiến thức lý thuyết về thuỷ lực, truyền nhiệt và truyền chất, sinh viên sẽ được tham gia vào thực tế sản xuất bằng đợt thực tập thứ nhất trong chương trình đào tạo với thời gian 02 tuần (thông thường trong học kỳ 04) nhằm mục đích tìm hiểu, nghiên cứu rõ hơn về các quá trình kỹ thuật cơ sở nền tảng (thuỷ lực, truyền nhiệt và truyền chất); vận dụng các kiến thức đã học vào thực tế để giải thích nguyên tắc, cấu tạo, cách thức vận hành và điều khiển các máy móc, thiết bị trong các phân xưởng sản xuất của các nhà máy thuộc lĩnh vực công nghệ thực phẩm; bước đầu làm quen với tác phong làm việc công nghiệp.

Thí nghiệm công nghệ chế biến cây nhiệt đới

Xác định các chỉ tiêu chất lượng của sản phẩm dầu thực vật, cà phê và chè, thực hành sản xuất ở qui mô phòng thí nghiệm các sản phẩm cây nhiệt đới

Thí nghiệm công nghệ chế biến lương thực

Môn học trang bị cho sinh viên những kỹ năng thực hành sản xuất ở qui mô phòng thí nghiệm các sản phẩm từ lương thực như sản xuất tinh bột, sản xuất mì sợi... cũng như cách lấy mẫu hạt lương thực, cách xác định các chỉ tiêu chất lượng của hạt lương thực: độ axit, tạp chất khoáng,...

Thí nghiệm công nghệ chế biến rau quả

Trang bị cho sinh viên những kĩ năng đánh giá chất lượng rau quả và các sản phẩm rau quả, kĩ năng thực hành sản xuất ở qui mô phòng thí nghiệm các sản phẩm từ rau quả như sấy rau quả, làm đồ hộp quả nước đường, ...

Thí nghiệm công nghệ chế biến thịt-thủy sản

Trang bị cho sinh viên phương pháp đánh giá chất lượng cảm quan nguyên liệu và các sản phẩm thịt-thủy sản; thực hành chế biến một số sản phẩm thịt-thủy sản.

Thí nghiệm công nghệ lên men

Xác định hoạt lực enzym của malt bằng phương pháp Wolhgemuth, nấu bia, lên men bia, xác định một số chỉ tiêu chất lượng của bia, lên men rượu dung dịch rĩ đường, phân tích các chỉ tiêu chất lượng của rượu etylic.

Thí nghiệm công nghệ chế biến sữa và các sp sữa

Phân lập vi khuẩn từ sữa chua, nghiên cứu khả năng đông tụ sữa, đánh giá chất lượng sữa tươi, tách mỡ sữa, thực hành chế biến một số sản phẩm sữa quy mô phòng thí nghiệm

Thí nghiệm công nghệ sản xuất đường, bánh kẹo

Xác định nồng độ chất khô hòa tan, xác định thành phần đường bằng phương pháp phân cực và thực hành chế biến một số sản phẩm bánh kẹo.

Thí nghiệm kiểm nghiệm thực phẩm

Môn học trang bị cho sinh viên những kĩ năng thực hành trong phòng thí nghiệm về lĩnh vực phân tích các chỉ tiêu đánh giá chất lượng thực phẩm. Sinh viên được thực hiện các bài thí nghiệm phân tích chỉ tiêu vi sinh trong thực phẩm, xác định một số thành phần chính trong thực phẩm: protein, gluxit, lipit..., thí nghiệm cảm quan để đánh giá chất lượng thực phẩm: độ tươi, màu sắc, cấu trúc...

Thí nghiệm hóa sinh thực phẩm

Các bài thí nghiệm nhằm mục đích giúp sinh viên củng cố kiến thức về hóa sinh đã được học ở phần lý thuyết đồng thời rèn luyện cho sinh viên các phương pháp nghiên cứu về enzym, protein, vitamin

Thí nghiệm vi sinh thực phẩm

Học phần trang bị cho sinh viên kĩ năng sử dụng các thiết bị trong phòng thí nghiệm vi sinh, nắm vững những thao tác cơ bản trên đối tượng vi sinh vật như chuẩn bị môi trường nuôi cấy, phân lập, giữ giống vi sinh vật, bảo quản, định lượng vi sinh vật, quan sát phân biệt các nhóm vi sinh vật điển hình.

Vi sinh thực phẩm

Học phần cung cấp cho sinh viên các kiến thức đại cương về thế giới vi sinh vật: cấu tạo tế bào vi sinh vật, các hoạt động sinh lý của vi sinh vật, sự phân bố vi sinh vật trong tự nhiên... cũng như những ứng dụng của vi sinh vật trong công nghệ thực phẩm: sản xuất các axit hữu cơ, lên men rượu,...

 

Kế hoạch đào tạo

Tùy thuộc vào khả năng và điều kiện mà sinh viên có thể lựa chọn kế hoạch đào tạo cho riêng mình trong 5 hoặc 6 học kỳ

+ Kế hoạch đào tạo 6 học kỳ

Học kỳ

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại học phần

1

5020410

Đại số tuyến tính

2

HP đại cương - bắt buộc

5020420

Giải tích I

3

HP đại cương - bắt buộc

5071012

Hóa hữu cơ

2

HP đại cương - bắt buộc

5071002

Hóa vô cơ

2

HP đại cương - bắt buộc

5020570

Ngoại Ngữ I

3

HP đại cương - bắt buộc

5020350

NLCB của CNMLN I

2

HP đại cương - bắt buộc

5020370

Pháp luật đại cương

2

HP đại cương - bắt buộc

5041642

Vẽ Kỹ Thuật I

2

HP đại cương - bắt buộc

5073301

Nhập môn Công nghệ thực phẩm

1

HP đại cương - tự chọn tự do

5050021T

TH tin học đại cương

1

HP đại cương - tự chọn tự do

5050021

Tin học đại cương

2

HP đại cương - tự chọn tự do

5020450

Vật lý Quang - Nguyên tử

2

HP đại cương - tự chọn tự do

5020290

Giáo dục thể chất I

1

HP tích lũy chứng chỉ GDTC- QP

5020511

Giáo dục Môi trường

1

HP tự chọn bắt buộc - Kỹ năng mềm

5020531

Kỹ năng giao tiếp

1

HP tự chọn bắt buộc - Kỹ năng mềm

5020521

Phương pháp học tập NCKH

1

HP tự chọn bắt buộc - Kỹ năng mềm

2

5020340

Đường lối CM của ĐCSVN

3

HP đại cương - bắt buộc

5020470

Ngoại Ngữ II

2

HP đại cương - bắt buộc

5020400

NLCB của CNMLN II

3

HP đại cương - bắt buộc

5070052

TN Hóa hữu cơ

1

HP đại cương - bắt buộc

5070022

TN Hóa vô cơ

1

HP đại cương - bắt buộc

5020582

Vật lý ứng dụng

2

HP đại cương - bắt buộc

5071982

Các PP PT vật lý và hóa lý

2

HP đại cương - tự chọn bắt buộc

5020320

Giáo dục quốc phòng

4

HP tích lũy chứng chỉ GDTC- QP

5020300

Giáo dục thể chất II

1

HP tích lũy chứng chỉ GDTC- QP

5071023

Hóa lý

2

HP bắt buộc - cơ sở ngành

5071033

Hóa phân tích

2

HP bắt buộc - cơ sở ngành

5071113

Vi sinh thực phẩm

3

HP bắt buộc - cơ sở ngành

3

5020480

Ngoại ngữ III

2

HP đại cương - bắt buộc

5020210

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

HP đại cương - bắt buộc

5050032

Tin học văn phòng

2

HP đại cương - tự chọn bắt buộc

5020310

Giáo dục thể chất III

1

HP tích lũy chứng chỉ GDTC- QP

5070133

Hóa sinh thực phẩm

3

HP bắt buộc - cơ sở ngành

5072632

Quá trình & thiết bị thủy lực

2

HP bắt buộc - cơ sở ngành

5070192

TN Hóa lý

1

HP bắt buộc - cơ sở ngành

5070202

TN Hóa phân tích

1

HP bắt buộc - cơ sở ngành

5070213

TN Hóa sinh thực phẩm

1

HP bắt buộc - cơ sở ngành

5072493

TN Vi sinh thực phẩm

1

HP bắt buộc - cơ sở ngành

5071433

Cơ sở kỹ thuật thực phẩm

2

HP bắt buộc - chuyên ngành

5070493

ATLĐ và Vệ sinh công nghiệp

2

HP tự chọn bắt buộc - chuyên nghiệp

5070643

Sản xuất sạch hơn

2

HP tự chọn bắt buộc - chuyên nghiệp

5070843

Quản lý chất lượng

2

HP tự chọn tự do - cơ sở và CN

4

5020541

Pháp luật và nghề nghiệp

1

HP tự chọn bắt buộc - Kỹ năng mềm

5072273

Đồ án QT&TB thực phẩm

2

HP bắt buộc - cơ sở ngành

5072642

Quá trình & thiết bị truyền chất

2

HP bắt buộc - cơ sở ngành

5071332

Quá trình & thiết bị truyền nhiệt

2

HP bắt buộc - cơ sở ngành

5072263

Thực tập QT&TB Thực phẩm

2

HP bắt buộc - cơ sở ngành

5070222

TN Quá trình & thiết bị thủy lực

1

HP bắt buộc - cơ sở ngành

5070783

CN chế biến sữa & sản phẩm sữa

2

HP bắt buộc - chuyên ngành

5070603

Công nghệ lên men

2

HP bắt buộc - chuyên ngành

5071653

Đồ án Công nghệ TP1

1

HP bắt buộc - chuyên ngành

5071073

Kỹ thuật bao gói

2

HP bắt buộc - chuyên ngành

5070263

Kỹ thuật sấy lạnh

2

HP bắt buộc - chuyên ngành

5070653

Thiết bị thực phẩm

2

HP bắt buộc - chuyên ngành

5070863

TN CN CB SP sữa

1

HP bắt buộc - chuyên ngành

5070713

TN Công nghệ lên men

1

HP bắt buộc - chuyên ngành

5070393

Mô phỏng Quá trình Công nghệ

2

HP tự chọn bắt buộc - chuyên nghiệp

5070372

Thiết bị đo lường & điều khiển

2

HP tự chọn bắt buộc - chuyên nghiệp

5071093

Cơ sở thiết kế nhà máy

2

HP tự chọn tự do - cơ sở và CN

5072293

Ngoại ngữ chuyên ngành TP

2

HP tự chọn tự do - cơ sở và CN

5

5020390

Phát triển dự án

2

HP tự chọn bắt buộc - Kỹ năng mềm

5071372

TN QTTB truyền nhiệt -truyền chất

1

HP bắt buộc - cơ sở ngành

5070793

CN chế biến lương thực

2

HP bắt buộc - chuyên ngành

5070513

CN chế biến thịt- thuỷ sản

2

HP bắt buộc - chuyên ngành

5072283

Dinh dưỡng An toànVS thực phẩm

2

HP bắt buộc - chuyên ngành

5070913

Đồ án Công nghệ TP2

2

HP bắt buộc - chuyên ngành

5071243

Thực tập chuyên môn TP

3

HP bắt buộc - chuyên ngành

5071283

TN CN chế biến lương thực

1

HP bắt buộc - chuyên ngành

5070673

TN CN chế biến thịt, thủy sản

1

HP bắt buộc - chuyên ngành

5070533

CN Chế biến cây nhiệt đới

2

HP tự chọn bắt buộc - chuyên nghiệp

5070503

CN chế biến rau quả

2

HP tự chọn bắt buộc - chuyên nghiệp

5070573

CNSX đường, bánh kẹo

2

HP tự chọn bắt buộc - chuyên nghiệp

5072313

Kiểm nghiệm thực phẩm

2

HP tự chọn bắt buộc - chuyên nghiệp

5072333

Phụ gia thực phẩm

2

HP tự chọn tự do - cơ sở và CN

5072303

TN CN CB cây nhiệt đới

1

HP tự chọn bắt buộc - chuyên nghiệp

5070663

TN CN chế biến rau quả

1

HP tự chọn bắt buộc - chuyên nghiệp

5070723

TN CN sản xuất đường, bánh kẹo

1

HP tự chọn bắt buộc - chuyên nghiệp

5072323

TN kiểm nghiệm TP

1

HP tự chọn bắt buộc - chuyên nghiệp

5072343

Phát triển sản phẩm mới

2

HP tự chọn tự do - cơ sở và CN

6

5073000

Đồ án Tổng hợp TP

5

HP bắt buộc - chuyên ngành

5073H00

Học kỳ doanh nghiệp TP

3

HP tự chọn tự do - cơ sở và CN

 

·         Đội ngũ CBGD và nguồn lực cơ sở vật chất đảm bảo thực hiện CTĐT

+ Danh sách đội ngũ giảng viên tham gia giảng dạy

STT

Học và tên

Chức danh/Học hàm, Học vị

Đơn vị công tác chuyên môn

1

Trần Thị Ngọc Thư

Giảng viên/ Thạc sỹ

Khoa CNHH -CĐCN

2

Ngô Thị Minh Phương

Giảng viên/ Nghiên cứu sinh

Khoa CNHH -CĐCN

3

Trần Thị Ngọc Linh

Giảng viên/ Thạc sỹ

Khoa CNHH -CĐCN

4

Nguyễn Hữu Phước Trang

Giảng viên/ Nghiên cứu sinh

Khoa CNHH -CĐCN

5

Huỳnh Thị Diễm Uyên

Giảng viên/ Nghiên cứu sinh

Khoa CNHH -CĐCN

6

Trương Thị Minh Hạnh

Phó Giáo sư - Tiến sỹ

Khoa Hóa - ĐHBK

7

Đặng Minh Nhật

Phó Giáo sư - Tiến sỹ

Khoa Hóa - ĐHBK

8

Trần Xuân Ngạch

Giảng viên/ Thạc sỹ

Khoa Hóa – ĐHBK

+ Các thiết bị thí nghiệm thực hành - phòng thí nghiệm - lab, phòng máy tính

Phòng thí nghiệm Quá trình và Thiết bị

STT

Thiết bị

Đơn vị

Số lượng

1

Hệ thống TN xác định chế độ chảy của dòng

Bộ

1

2

Hệ thống TN xác định sự phân bố vận tốc

Bộ

1

3

Hệ thống TN xác định trở lực đường ống

Bộ

1

4

Hệ thống TN bơm ly tâm

Bộ

1

5

Hệ thống TN lọc khung bản

Bộ

1

6

Hệ thống TN xác định hệ số truyền nhiệt

Bộ

1

7

Hệ thống TN sấy tuần hoàn khí thải

Bộ

1

8

Hệ thống TN sấy tầng sôi

Bộ

1

9

Hệ thống TN chưng cất liên tục

Bộ

1

10

Hệ thống TN trích ly

Bộ

1

11

Hệ thống TN hấp thụ

Bộ

1

12

Lò nung

Cái

1

13

Tủ sấy

Cái

1

14

Tủ sấy chân không

Cái

1

Phòng thí nghiệm Hóa cơ bản

STT

Thiết bị

Đơn vị

Số lượng

1

Bếp cách thủy

Cái

2

2

Bếp đun bình cầu

Cái

1

3

Bơm hút tạo áp suất thấp

Cái

1

4

Máy khuấy từ

Bộ

1

5

Máy khuấy cơ

Bộ

1

6

Bếp điện

Cái

2

7

Tủ hút

Cái

1

Phòng thí nghiệm Công nghệ Thực phẩm

STT

Thiết bị

Đơn vị

Số lượng

1

Tủ sấy

cái

2

2

Nồi hấp tiệt trùng

cái

1

3

Bếp điện

Cái

4

4

Cân phân tích

Cái

1

5

Thiết bị đóng lon

cái

1

6

Kính hiển vi quang học

cái

4

 

Cấp phê duyệt : Trường Cao Đẳng Công Nghệ

 

Thực hiện bởi Phòng Đào Tạo